câu cú

câu cú

Bài văn của em cần chú ý đến câu cú cho rõ ràng, mạch lạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách sắp xếp, tổ chức các từ thành câu: Chỉ cách thức dùng từ đặt câu để tạo thành lời nói hoặc bài viết.
    • Hình thức, cấu trúc của câu văn: Nhấn mạnh đến mặt hình thức, cấu trúc ngữ pháp của câu, thường dùng để đánh giá tính đúng đắn, sự trau chuốt hay vụng về trong diễn đạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bài văn của em cần chú ý đến câu cho rõ ràng, mạch lạc.
    • Anh ấy nói năng lưu loát, câu chỉn chu, gãy gọn.
    • Đoạn văn này câu lủng củng, khó hiểu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Câu lòng thòng": Cách nói hoặc viết câu văn dài dòng, thiếu súc tích mạch lạc.

    • Bài phát biểu của ông ấy câu lòng thòng, khiến người nghe mất tập trung.
  • "Chú trọng câu ": Quan tâm, coi trọng đến hình thức cách thức diễn đạt bằng câu văn.

    • Một nhà văn giỏi luôn chú trọng câu để truyền tải ý tưởng một cách hiệu quả nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Câu văn (n): Đơn vị ngôn ngữ hoàn chỉnh biểu đạt một ý; thường dùng để chỉ một câu cụ thể hơn cách thức tổ chức chung.

    • Câu văn này rất giàu hình ảnh.
  • Ngữ pháp (n): Hệ thống các quy tắc về cấu trúc từ câu trong một ngôn ngữ. "Câu " thường sự vận dụng cụ thể các quy tắc ngữ pháp.

    • Anh ấy nắm vững ngữ pháp tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Lời lẽ: Cách dùng từ ngữ, lời nói để diễn đạt (thường mang sắc thái đánh giá).
  • Cách hành văn: Phong cách, phương pháp viết văn (trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • "Câu không thành": Diễn đạt không ra một câu hoàn chỉnh, đúng ngữ pháp.
    • quá hồi hộp, ấy trả lời câu không thành.

Từ chứa "câu cú"